司空见惯 sīkōngjiànguàn
volume volume

Từ hán việt: 【ti không kiến quán】

Đọc nhanh: 司空见惯 (ti không kiến quán). Ý nghĩa là: Quen quá hoá thường. Ví dụ : - 这在各大公司都是司空见惯的。 Điều này là phổ biến ở các công ty lớn

Ý Nghĩa của "司空见惯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

司空见惯 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quen quá hoá thường

司空见惯,汉语成语,拼音为sī kōng jiàn guàn,指某事常见,不足为奇。出自《本事诗·情感》。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 在 zài 各大 gèdà 公司 gōngsī 都 dōu 是 shì 司空见惯 sīkōngjiànguàn 的 de

    - Điều này là phổ biến ở các công ty lớn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 司空见惯

  • volume volume

    - 航空公司 hángkōnggōngsī

    - công ty hàng không

  • volume volume

    - 这 zhè 在 zài 各大 gèdà 公司 gōngsī 都 dōu 是 shì 司空见惯 sīkōngjiànguàn 的 de

    - Điều này là phổ biến ở các công ty lớn

  • volume volume

    - 小燕儿 xiǎoyànér 在 zài 空中 kōngzhōng 飞过 fēiguò , 一眨眼 yīzhǎyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - con én nhỏ bay trong không trung, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 这 zhè 三个 sāngè 空壳 kōngké 公司 gōngsī 都 dōu 依据 yījù 明尼苏达州 míngnísūdázhōu 的 de 湖泊 húpō 命名 mìngmíng

    - Cả ba khu vực thềm này đều được đặt tên theo các hồ ở Minnesota.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 征求 zhēngqiú 员工 yuángōng 的 de 意见 yìjiàn

    - Công ty thu thập ý kiến của nhân viên.

  • - 她 tā 抽 chōu 了 le 点 diǎn 空来 kōnglái 见 jiàn 我 wǒ

    - Cô ấy đã dành một chút thời gian để gặp tôi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 里 lǐ 出现 chūxiàn 了 le 一些 yīxiē 空缺 kòngquē

    - Trong công ty xuất hiện một số vị trí còn trống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 遥望 yáowàng 天空 tiānkōng , 只见 zhījiàn 风筝 fēngzhēng 越来越 yuèláiyuè 小 xiǎo

    - Tôi nhìn xa trời, chỉ thấy con diều càng ngày càng nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWJO (心田十人)
    • Bảng mã:U+60EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao