歇肩 xiē jiān
volume volume

Từ hán việt: 【hiết kiên】

Đọc nhanh: 歇肩 (hiết kiên). Ý nghĩa là: nghỉ ngơi; nghỉ vai; cất gánh (bỏ gánh xuống nghỉ ngơi).

Ý Nghĩa của "歇肩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歇肩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghỉ ngơi; nghỉ vai; cất gánh (bỏ gánh xuống nghỉ ngơi)

卸下担子暂时休息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歇肩

  • volume volume

    - 他 tā 肩负重任 jiānfùzhòngrèn

    - Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề.

  • volume volume

    - 他 tā 高高的 gāogāode 个子 gèzi , 宽宽的 kuānkuānde 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy cao và có bờ vai rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 柔着 róuzhe 她 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 安慰 ānwèi 她 tā

    - Anh ấy nhẹ nhàng xoa vai cô ấy để an ủi.

  • volume volume

    - 他 tā 钻 zuān 学问 xuéwèn 不 bù 停歇 tíngxiē

    - Anh ấy nghiên cứu học vấn không ngừng

  • volume volume

    - 他求 tāqiú 知识 zhīshí 不 bù 停歇 tíngxiē

    - Anh ấy theo đuổi kiến thức không ngừng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 歇 xiē 一会儿 yīhuìer 再 zài 干 gàn

    - Bạn nghỉ ngơi một chút rồi làm tiếp.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 歇 xiē 一会儿 yīhuìer , 让 ràng 我们 wǒmen 接着 jiēzhe 干 gàn

    - Các anh nghỉ một lát, để chúng tôi làm tiếp.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao