歇凉 xiē liáng
volume volume

Từ hán việt: 【hiết lương】

Đọc nhanh: 歇凉 (hiết lương). Ý nghĩa là: hóng mát; hóng gió.

Ý Nghĩa của "歇凉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歇凉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hóng mát; hóng gió

乘凉; 热天在凉快透风的地方休息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歇凉

  • volume volume

    - 找个 zhǎogè 阴凉 yīnliáng 儿歇 érxiē 一歇 yīxiē

    - Tìm bóng râm nghỉ một chút đi.

  • volume volume

    - 找个 zhǎogè 荫凉 yìnliáng 的 de 地方 dìfāng 坐 zuò 着 zhe 歇会儿 xiēhuìer

    - Tìm chỗ nào râm mát ngồi nghỉ ngơi lúc.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume

    - 今天 jīntiān 的 de 风 fēng 有点 yǒudiǎn 凉爽 liángshuǎng

    - Gió hôm nay hơi mát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 非常 fēicháng 凉爽 liángshuǎng

    - Hôm nay thời tiết rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 专门 zhuānmén 会 huì 讲 jiǎng 风凉话 fēngliánghuà

    - anh ấy hay châm chọc.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 早上 zǎoshàng 起来 qǐlai 冲凉 chōngliáng

    - Anh ấy quen việc tắm vào buổi sáng.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao