欧姆计 ōumǔ jì
volume volume

Từ hán việt: 【âu mỗ kế】

Đọc nhanh: 欧姆计 (âu mỗ kế). Ý nghĩa là: Ôm kế.

Ý Nghĩa của "欧姆计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欧姆计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ôm kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欧姆计

  • volume volume

    - 不计其数 bùjìqíshù 的 de 罗曼史 luómànshǐ 与 yǔ 童话 tónghuà

    - Vô số câu chuyện tình lãng mạng và truyện cổ tích.

  • volume volume

    - 鸿猷 hóngyóu ( 大 dà 计划 jìhuà )

    - kế hoạch lớn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 估计 gūjì 是 shì 欧洲人 ōuzhōurén

    - Tôi nghĩ họ là người châu Âu.

  • volume volume

    - 不计 bùjì 个人得失 gèréndéshī

    - không tính toán thiệt hơn

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào 的 de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 怎么样 zěnmeyàng , 计划 jìhuà 总算 zǒngsuàn 付诸实施 fùzhūshíshī 了 le

    - Dù sao, kế hoạch cuối cùng cũng được thực hiện

  • volume volume

    - 下旬 xiàxún 他 tā 计划 jìhuà 去 qù 上海 shànghǎi

    - Cuối tháng anh ấy dự định đi Thượng Hải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǔ
    • Âm hán việt: Hối , Mẫu , Mỗ
    • Nét bút:フノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VWYI (女田卜戈)
    • Bảng mã:U+59C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu
    • Âm hán việt: Âu , Ẩu
    • Nét bút:一ノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKNO (尸大弓人)
    • Bảng mã:U+6B27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao