欧仁 ōu rén
volume volume

Từ hán việt: 【âu nhân】

Đọc nhanh: 欧仁 (âu nhân). Ý nghĩa là: Eugene (tên).

Ý Nghĩa của "欧仁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欧仁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Eugene (tên)

Eugene (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欧仁

  • volume volume

    - 麻木不仁 mámùbùrén

    - tê liệt; trơ trơ như gỗ đá

  • volume volume

    - 仁 rén 先生 xiānsheng 是 shì 我们 wǒmen 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Nhân là thầy giáo của chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 虾仁 xiārén 儿 ér 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Tôm nõn mà anh ấy làm rất ngon.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 估计 gūjì 是 shì 欧洲人 ōuzhōurén

    - Tôi nghĩ họ là người châu Âu.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 欧洲 ōuzhōu 很多年 hěnduōnián 了 le

    - Anh ấy sống ở châu Âu nhiều năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 二战 èrzhàn 时 shí 曾 céng 在 zài 欧洲 ōuzhōu 打仗 dǎzhàng

    - Ông là một người lính ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 欧州 ōuzhōu 旅行 lǚxíng 了 le

    - Anh ấy đi du lịch châu Âu rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 欧盟 ōuméng 中 zhōng 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 国家 guójiā

    - Họ tạo thành một quốc gia trong Liên minh châu Âu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丨一一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OMM (人一一)
    • Bảng mã:U+4EC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu
    • Âm hán việt: Âu , Ẩu
    • Nét bút:一ノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKNO (尸大弓人)
    • Bảng mã:U+6B27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao