次贷 cì dài
volume volume

Từ hán việt: 【thứ thắc】

Đọc nhanh: 次贷 (thứ thắc). Ý nghĩa là: viết tắt cho 次級貸款 | 次级贷款, Cho vay dưới chuẩn.

Ý Nghĩa của "次贷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

次贷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. viết tắt cho 次級貸款 | 次级贷款

abbr. for 次級貸款|次级贷款 [cì jí dài kuǎn]

✪ 2. Cho vay dưới chuẩn

subprime lending

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 次贷

  • volume volume

    - 鳞次栉比 líncìzhìbǐ

    - nối tiếp nhau san sát

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 入狱 rùyù 之后 zhīhòu 他 tā 丧失 sàngshī 了 le 探视权 tànshìquán

    - Anh ta đã mất quyền thăm nom vào lần cuối cùng anh ta bị nhốt.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 你 nǐ 买 mǎi 的 de 书 shū 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Quyển sách bạn mua lần trước thế nào rồi?

  • volume volume

    - 大人大量 dàréndàliàng , 贷他 dàitā 一次 yīcì

    - Đại nhân đại lượng ta cho anh ta một lần.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 六个月 liùgèyuè 前 qián 他们 tāmen 申请 shēnqǐng 了 le 二次 èrcì 抵押 dǐyā 贷款 dàikuǎn

    - Họ đã thực hiện khoản thế chấp thứ hai cách đây sáu tháng.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 他 tā 去过 qùguò 一次 yīcì , 昨天 zuótiān 又 yòu 去 qù 了 le

    - Tuần trước anh ấy vừa đi một lần, hôm qua lại đi lần nữa rồi.

  • volume volume

    - 一次 yīcì 愉快 yúkuài 的 de 旅行 lǚxíng

    - Chuyến du lịch đáng nhớ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Tè
    • Âm hán việt: Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOPBO (重人心月人)
    • Bảng mã:U+8D37
    • Tần suất sử dụng:Cao