次于 cì yú
volume volume

Từ hán việt: 【thứ ư】

Đọc nhanh: 次于 (thứ ư). Ý nghĩa là: thứ hai sau, Chỉ đứng sau.

Ý Nghĩa của "次于" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

次于 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thứ hai sau

second after

✪ 2. Chỉ đứng sau

second only to

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 次于

  • volume volume

    - 仅次于 jǐncìyú 芭蕾 bālěi

    - Đứng thứ hai sau ba lê.

  • volume volume

    - 老天 lǎotiān 有眼 yǒuyǎn , 这次 zhècì 我 wǒ 终于 zhōngyú 找到 zhǎodào 了 le 我 wǒ 的 de 白马王子 báimǎwángzǐ

    - Ông trời có mắt, cuối cùng tôi cũng tìm được bạch mã hoàng tử rồi.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 凯旋 kǎixuán 式 shì 古罗马 gǔluómǎ 欢迎 huānyíng 将士 jiàngshì 凯旋归来 kǎixuánguīlái 的 de 仪式 yíshì , 隆重 lóngzhòng 程度 chéngdù 稍 shāo 次于 cìyú 凯旋 kǎixuán 式 shì

    - Lễ kỷ niệm nhỏ hơn Lễ kỷ niệm chiến sĩ quay trở lại từ chiến trường của La Mã cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 地位 dìwèi 仅次于 jǐncìyú 主席 zhǔxí

    - Địa vị của ông chỉ đứng sau chủ tịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 之前 zhīqián 一直 yìzhí 害怕 hàipà 玩 wán 蹦极 bèngjí , 今天 jīntiān 终于 zhōngyú 横下心 héngxiàxīn 玩儿 wáner 了 le 一次 yīcì , 太 tài 刺激 cìjī 了 le

    - Tôi trước đây rất sợ chơi nhảy lầu mạo hiểm, hôm nay cuối cùng cũng hạ quyết tâm thử một phen, quá là kích thích luôn.

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 宽度 kuāndù 仅次于 jǐncìyú 密西西比河 mìxīxībǐhé

    - Nó chỉ đứng sau sông Mississippi về chiều rộng.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 这次 zhècì 活动 huódòng , 我会 wǒhuì 参与 cānyù

    - Về hoạt động lần này, tôi sẽ tham gia.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 考试成绩 kǎoshìchéngjì 高于 gāoyú 上次 shàngcì

    - Điểm thi của tôi cao hơn lần trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 于›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Xū , Yú
    • Âm hán việt: Hu , Vu , Ư
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MD (一木)
    • Bảng mã:U+4E8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao