次子 cì zǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thứ tử】

Đọc nhanh: 次子 (thứ tử). Ý nghĩa là: con trai thứ hai, con dạ.

Ý Nghĩa của "次子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

次子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. con trai thứ hai

second son

✪ 2. con dạ

家中排行第二的儿子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 次子

  • volume volume

    - 他 tā 妻子 qīzǐ 怀过 huáiguò 两次 liǎngcì 孕 yùn

    - Vợ anh ấy đã từng mang thai hai lần.

  • volume volume

    - 老天 lǎotiān 有眼 yǒuyǎn , 这次 zhècì 我 wǒ 终于 zhōngyú 找到 zhǎodào 了 le 我 wǒ 的 de 白马王子 báimǎwángzǐ

    - Ông trời có mắt, cuối cùng tôi cũng tìm được bạch mã hoàng tử rồi.

  • volume volume

    - 恐怖分子 kǒngbùfènzi 策划 cèhuà 了 le 这次 zhècì 袭击 xíjī

    - Các phần tử khủng bố đã lên kế hoạch cho cuộc tấn công này.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 咯 gē 了 le 好 hǎo 几次 jǐcì

    - Đứa trẻ đã ói ra vài lần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 不 bù 瞒 mán 大家 dàjiā , 我离 wǒlí 过 guò 一次 yīcì 婚 hūn , 有个 yǒugè 十岁 shísuì 大 dà 的 de 儿子 érzi

    - Cũng không giấu gì mọi người, tôi đã từng ly hôn và có con trai lớn mười tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 到处 dàochù 吹嘘 chuīxū 说 shuō 他 tā 儿子 érzi 这次 zhècì 能得 néngdé 第一 dìyī

    - Ông khoe khắp nơi rằng lần này con trai ông sẽ đạt hạng nhất lần này.

  • volume volume

    - 小女子 xiǎonǚzǐ 还 hái 真 zhēn 中弹 zhòngdàn 过 guò 两次 liǎngcì

    - Tôi đã bị trúng đạn hai lần

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao