橡皮球 xiàngpí qiú
volume volume

Từ hán việt: 【tượng bì cầu】

Đọc nhanh: 橡皮球 (tượng bì cầu). Ý nghĩa là: quả bóng cao su. Ví dụ : - 我可是拍橡皮球的高手 Tôi đã ném nhiều quả bóng cao su trong ngày của tôi.

Ý Nghĩa của "橡皮球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橡皮球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả bóng cao su

rubber ball

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 可是 kěshì 拍 pāi 橡皮球 xiàngpíqiú 的 de 高手 gāoshǒu

    - Tôi đã ném nhiều quả bóng cao su trong ngày của tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橡皮球

  • volume volume

    - 橡皮 xiàngpí

    - cục tẩy.

  • volume volume

    - 扑哧 pūchī 一声 yīshēng , 皮球 píqiú 撒 sā 了 le 气 qì

    - xì một tiếng, quả bóng đã hết hơi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 借 jiè 我 wǒ 块 kuài 橡皮 xiàngpí 呗 bei

    - Cậu cho tớ mượn cục tẩy đi.

  • volume volume

    - 足球 zúqiú 的 de 胆 dǎn 是 shì 用 yòng 橡胶 xiàngjiāo 做 zuò 的 de

    - Ruột của quả bóng đá được làm bằng cao su.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可是 kěshì 拍 pāi 橡皮球 xiàngpíqiú 的 de 高手 gāoshǒu

    - Tôi đã ném nhiều quả bóng cao su trong ngày của tôi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 很 hěn 简单 jiǎndān , 你们 nǐmen 别 bié 踢皮球 tīpíqiú 了 le

    - Việc rất đơn giản, đừng đùn đẩy nữa.

  • volume volume

    - 把 bǎ 皮球 píqiú 拽 zhuāi 得 dé 老远 lǎoyuǎn

    - ném quả bóng ra xa.

  • volume volume

    - 别 bié 再 zài 踢皮球 tīpíqiú 了 le , 快 kuài 解决问题 jiějuéwèntí 吧 ba

    - Đừng đùn đẩy nữa, giải quyết vấn đề đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 橡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNAO (木弓日人)
    • Bảng mã:U+6A61
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao