橄榄山 gǎnlǎn shān
volume volume

Từ hán việt: 【cảm lãm sơn】

Đọc nhanh: 橄榄山 (cảm lãm sơn). Ý nghĩa là: Mount of Olives (trong câu chuyện về niềm đam mê của Cơ đốc giáo).

Ý Nghĩa của "橄榄山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Mount of Olives (trong câu chuyện về niềm đam mê của Cơ đốc giáo)

Mount of Olives (in the Christian passion story)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橄榄山

  • volume volume

    - 橄榄油 gǎnlǎnyóu 比较 bǐjiào 健康 jiànkāng

    - Dầu ô liu tương đối lành mạnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像是 xiàngshì 雅利安 yǎlìān 橄榄球 gǎnlǎnqiú 员 yuán 角色 juésè

    - Bạn trông giống như một số nhân vật quả bóng aryan.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 英式 yīngshì 橄榄球队 gǎnlǎnqiúduì 队员 duìyuán

    - Anh ấy đã ở trong đội bóng bầu dục.

  • volume volume

    - 橄榄枝 gǎnlǎnzhī 是 shì 和平 hépíng 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Cây cọ là biểu tượng của hòa bình.

  • volume volume

    - 本集 běnjí 播出 bōchū : 英式 yīngshì 橄榄球 gǎnlǎnqiú

    - Người có tất cả bóng bầu dục

  • volume volume

    - 他 tā 还是 háishì 英式 yīngshì 橄榄球队 gǎnlǎnqiúduì 队员 duìyuán

    - Anh ấy cũng có mặt trong đội bóng bầu dục.

  • volume volume

    - 橄榄 gǎnlǎn 核 hé 很小 hěnxiǎo

    - Hạt ô liu rất nhỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 还有 háiyǒu 谁 shuí 也 yě 打 dǎ 英式 yīngshì 橄榄球 gǎnlǎnqiú 吗 ma

    - Bạn biết ai khác đã chơi bóng bầu dục?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǎn
    • Âm hán việt: Lãm
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丨ノ一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLIU (木中戈山)
    • Bảng mã:U+6984
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 橄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Gǎn
    • Âm hán việt: Cảm
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJK (木一十大)
    • Bảng mã:U+6A44
    • Tần suất sử dụng:Trung bình