楞子眼 léng zǐ yǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lăng tử nhãn】

Đọc nhanh: 楞子眼 (lăng tử nhãn). Ý nghĩa là: cái nhìn trống rỗng của một người say rượu hoặc say xỉn.

Ý Nghĩa của "楞子眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

楞子眼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái nhìn trống rỗng của một người say rượu hoặc say xỉn

vacant look of a drunk or imbecile

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 楞子眼

  • volume volume

    - 他 tā 疑惑 yíhuò 地 dì 暼了 piēle 一眼 yīyǎn 坐在 zuòzài 大 dà 凳子 dèngzi 上 shàng 的 de 小女孩 xiǎonǚhái

    - Anh ta liếc nhìn đứa trẻ đang ngồi trên ghế một cách đầy nghi ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 转眼 zhuǎnyǎn 看 kàn 了 le 看 kàn 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 书 shū

    - Anh ấy liếc mắt nhìn sách trên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 眼角 yǎnjiǎo 有 yǒu 雀子 qiāozǐ

    - Ở góc mắt anh ấy có tàn nhang.

  • volume volume

    - 上鞋 shàngxié 时 shí 先用 xiānyòng 锥子 zhuīzi 锥个 zhuīgè 眼儿 yǎnér

    - khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 眼红 yǎnhóng 得 dé 摔 shuāi 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ta tức tối mới mức ném vỡ ly.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 上 shàng 有 yǒu 虫 chóng 吃 chī 的 de 孔眼 kǒngyǎn

    - trên lá có lỗ của sâu ăn.

  • volume volume

    - 不 bù 识字 shízì 就 jiù 等于 děngyú 睁眼瞎子 zhēngyǎnxiāzi

    - Không biết chữ khác nào có mắt như mù.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 楞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Léng , Lèng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ丨丨一丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DWLS (木田中尸)
    • Bảng mã:U+695E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao