概括化 gàikuò huà
volume volume

Từ hán việt: 【khái quát hoá】

Đọc nhanh: 概括化 (khái quát hoá). Ý nghĩa là: sự khái quát.

Ý Nghĩa của "概括化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

概括化 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự khái quát

generalization

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 概括化

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 情况 qíngkuàng 向 xiàng 大家 dàjiā 概括 gàikuò 地作 dìzuò 了 le 说明 shuōmíng

    - anh ấy đã tóm tắt tình hình với mọi người một cách ngắn gọn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剧本 jùběn 的 de 故事 gùshì 向 xiàng 大家 dàjiā 概括地说 gàikuòdìshuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 包括 bāokuò 历史 lìshǐ 、 文化 wénhuà 和 hé 艺术 yìshù

    - Cuốn sách này bao gồm lịch sử, văn hóa và nghệ thuật.

  • volume volume

    - 谈得 tándé 很 hěn 概括 gàikuò

    - nói chuyện rất tóm lược.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ 概括 gàikuò 地 dì 讲讲 jiǎngjiǎng

    - vui lòng tóm tắt những ý tưởng của bạn.

  • volume volume

    - 要 yào 克服 kèfú 文艺创作 wényìchuàngzuò 中 zhōng 的 de 概念化 gàiniànhuà 倾向 qīngxiàng

    - cần phải khắc phục khuynh hướng khái niệm hoá trong sáng tác văn nghệ.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 一句 yījù 话 huà 概括 gàikuò 我们 wǒmen 的 de 工作 gōngzuò 吧 ba

    - tôi dùng một câu nói tóm tắt công việc của chúng tôi.

  • volume volume

    - 那本书 nàběnshū 让 ràng 我 wǒ 对 duì 现代 xiàndài 艺术 yìshù 有 yǒu 了 le 一个 yígè 概括 gàikuò 的 de 了解 liǎojiě

    - cuốn sách đó đã cho tôi một sự hiểu biết chung về nghệ thuật hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 括›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā , Kuò
    • Âm hán việt: Hoạt , Quát
    • Nét bút:一丨一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJR (手竹十口)
    • Bảng mã:U+62EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 概›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Gài , Guì , Jié
    • Âm hán việt: Hị , Khái
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAIU (木日戈山)
    • Bảng mã:U+6982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao