棒球迷 bàng qiúmí
volume volume

Từ hán việt: 【bổng cầu mê】

Đọc nhanh: 棒球迷 (bổng cầu mê). Ý nghĩa là: người hâm mộ bóng chày.

Ý Nghĩa của "棒球迷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棒球迷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người hâm mộ bóng chày

baseball fan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棒球迷

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 棒 bàng 球迷 qiúmí

    - Cô ấy là một fan bóng chày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 打 dǎ 棒球 bàngqiú

    - Họ đang chơi bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 打 dǎ 棒球 bàngqiú

    - Anh ấy thích chơi bóng chày.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 看 kàn 棒球 bàngqiú 比赛 bǐsài

    - Chúng tôi đi xem trận đấu bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 棒球 bàngqiú

    - Anh ấy đang học bóng chày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 棒球 bàngqiú 打得 dǎdé 很 hěn 好 hǎo

    - Họ chơi bóng chày rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 忠实 zhōngshí 的 de 球迷 qiúmí

    - Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá trung thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao