十五子棋棋盘 shí wǔzǐqí qípán
volume volume

Từ hán việt: 【thập ngũ tử kì kì bàn】

Đọc nhanh: 十五子棋棋盘 (thập ngũ tử kì kì bàn). Ý nghĩa là: Bàn cờ cờ tào cáo.

Ý Nghĩa của "十五子棋棋盘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Vui Chơi Giải Trí

十五子棋棋盘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn cờ cờ tào cáo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 十五子棋棋盘

  • volume volume

    - 三盘 sānpán 棋 qí 却 què 有 yǒu 两盘 liǎngpán 是 shì 和 hé 局 jú

    - chơi ba ván cờ, hoà hai ván.

  • volume volume

    - 把 bǎ 棋子 qízǐ 都 dōu 胡噜 húlū 到 dào 一堆 yīduī 儿 ér

    - thu gọn quân cờ vào một chỗ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自己 zìjǐ 的 de 大富翁 dàfùwēng 棋盘 qípán

    - Đó là bảng độc quyền của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 重视 zhòngshì 棋盘 qípán 里 lǐ 的 de 卒 zú

    - Anh ấy rất coi trọng quân tốt trọng bàn cờ.

  • volume volume

    - 咱俩 zánliǎ 下 xià 一盘棋 yīpánqí 吧 ba

    - Chúng ta chơi một ván cờ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 了 le 十步 shíbù 棋 qí 就 jiù 赢 yíng 了 le

    - Anh ấy đi mười nước cờ thì thắng rồi.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 复盘 fùpán 这局 zhèjú 棋 qí

    - Chúng ta có thể phân tích lại ván cờ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 十›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Thập 十 (+0 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thập
    • Nét bút:一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:J (十)
    • Bảng mã:U+5341
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DTMC (木廿一金)
    • Bảng mã:U+68CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao