检查蜂鸣器 jiǎnchá fēng míng qì
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm tra phong minh khí】

Đọc nhanh: 检查蜂鸣器 (kiểm tra phong minh khí). Ý nghĩa là: Bộ phận kiểm tra tiếng máy.

Ý Nghĩa của "检查蜂鸣器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

检查蜂鸣器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bộ phận kiểm tra tiếng máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 检查蜂鸣器

  • volume volume

    - 挨次 āicì 检查 jiǎnchá 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零件 língjiàn

    - lần lượt kiểm tra từng linh kiện trên máy.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 出厂 chūchǎng 都 dōu 要 yào 经过 jīngguò 检查 jiǎnchá

    - Sản phẩm đều phải qua kiểm tra trước khi xuất xưởng.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 会 huì 定期检查 dìngqījiǎnchá 进度 jìndù

    - Chủ quản sẽ kiểm tra tiến độ thường xuyên.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细检查 zǐxìjiǎnchá 了 le 马车 mǎchē 的 de 靳 jìn

    - Anh ấy kiểm tra kỹ dây da của xe ngựa.

  • volume volume

    - 派 pài 人 rén 去 qù 检查一下 jiǎncháyīxià 恒温器 héngwēnqì

    - Nhờ ai đó xem qua bộ điều nhiệt đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 检查 jiǎnchá 零件 língjiàn 的 de 质量 zhìliàng

    - Anh ấy đang kiểm tra chất lượng linh kiện.

  • - 他们 tāmen 去 qù 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn 检查 jiǎnchá 身体 shēntǐ

    - Họ đến trung tâm y tế để kiểm tra sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 查›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Chá , Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAM (木日一)
    • Bảng mã:U+67E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHEJ (中戈竹水十)
    • Bảng mã:U+8702
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét), điểu 鳥 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RPYM (口心卜一)
    • Bảng mã:U+9E23
    • Tần suất sử dụng:Cao