梦兆 mèng zhào
volume volume

Từ hán việt: 【mộng triệu】

Đọc nhanh: 梦兆 (mộng triệu). Ý nghĩa là: ứng mộng; điềm mộng, điềm chiêm bao.

Ý Nghĩa của "梦兆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

梦兆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ứng mộng; điềm mộng

梦境中所现的征兆迷信的人,认为梦中所见的,是未来吉凶的预兆

✪ 2. điềm chiêm bao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梦兆

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 鸣叫 míngjiào 是 shì 春天 chūntiān 到来 dàolái 的 de 征兆 zhēngzhào

    - Chim hót là dấu hiệu mùa xuân đến.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 敲门声 qiāoménshēng 把 bǎ 他 tā 从 cóng 睡梦中 shuìmèngzhōng 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh mộng.

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 征兆 zhēngzhào

    - điềm không may

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 预兆 yùzhào

    - điềm báo không tốt

  • volume volume

    - 为了 wèile 实现 shíxiàn 梦想 mèngxiǎng , 必须 bìxū 付出 fùchū 努力 nǔlì

    - Để thực hiện ước mơ, nhất định phải nỗ lực.

  • volume volume

    - 为了 wèile 梦想 mèngxiǎng 他 tā 付出 fùchū 了 le 青春 qīngchūn

    - Vì ước mơ, anh ấy đã hy sinh tuổi trẻ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这个 zhègè 梦想 mèngxiǎng 我要 wǒyào 任劳任怨 rènláorènyuàn 不再 bùzài 满腹牢骚 mǎnfùláosāo

    - Vì ước mơ này, tôi phải làm việc chăm chỉ và không phàn nàn nữa.

  • volume volume

    - 为了 wèile 未来 wèilái 的 de 梦想 mèngxiǎng 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Phấn đấu vì ước mơ trong tương lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Triệu
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMUO (中一山人)
    • Bảng mã:U+5146
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 梦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méng , Mèng
    • Âm hán việt: Mông , Mộng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DDNI (木木弓戈)
    • Bảng mã:U+68A6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao