桥面板 qiáo miànbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【kiều diện bản】

Đọc nhanh: 桥面板 (kiều diện bản). Ý nghĩa là: ván cầu.

Ý Nghĩa của "桥面板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桥面板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ván cầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桥面板

  • volume volume

    - 心宽体胖 xīnkuāntǐpán 的 de 老板 lǎobǎn , 满面春风 mǎnmiànchūnfēng 地 dì 迎上来 yíngshànglái , 拉 lā 大家 dàjiā 进店 jìndiàn 休息 xiūxī

    - Ông chủ hiền lành lễ độ, tràn đầy sắc xuân, kéo mọi người vào cửa hàng nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 板 bǎn 着 zhe 面孔 miànkǒng 训斥 xùnchì 人 rén

    - Ông chủ nghiêm khắc quở trách người ta.

  • volume volume

    - 平板 píngbǎn 表面 biǎomiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Bề mặt tấm bảng phẳng rất mịn màng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 使用 shǐyòng 平板 píngbǎn 修整 xiūzhěng 地面 dìmiàn

    - Anh ấy đang dùng máy mài phẳng để làm phẳng mặt đất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 厚 hòu 木板 mùbǎn 建桥 jiànqiáo

    - Chúng ta cần những tấm gỗ dày để xây cầu.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 瓷砖 cízhuān 下面 xiàmiàn 的 de 基板 jībǎn 没烂 méilàn 就 jiù 好 hǎo

    - Miễn là lớp nền bên dưới gạch không bị mục.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 它们 tāmen 把 bǎ 电路 diànlù 面板 miànbǎn 撬开 qiàokāi

    - Tôi sẽ sử dụng chúng để mở bảng điều khiển.

  • volume volume

    - 大桥 dàqiáo 横亘 hénggèn 在 zài 广阔 guǎngkuò 的 de 水面 shuǐmiàn 上 shàng

    - chiếc cầu lớn vắt ngang mặt nước mênh mông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao