核废物 hé fèiwù
volume volume

Từ hán việt: 【hạch phế vật】

Đọc nhanh: 核废物 (hạch phế vật). Ý nghĩa là: chất thải hạt nhân.

Ý Nghĩa của "核废物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

核废物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất thải hạt nhân

nuclear waste

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 核废物

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 废物 fèiwù 丢 diū 在 zài 了 le 角落 jiǎoluò

    - Anh ấy đã vứt rác ở góc phòng.

  • volume volume

    - 废旧物资 fèijiùwùzī

    - vứt bỏ vật tư cũ hư.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 自己 zìjǐ 当 dāng 废物 fèiwù

    - Đừng coi mình là đồ vô dụng.

  • volume volume

    - 废物 fèiwù 被 bèi 送 sòng 去 qù 回收站 huíshōuzhàn

    - Rác được gửi đến trạm tái chế.

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 无用 wúyòng 的 de 东西 dōngxī , 不 bù 一定 yídìng 是 shì 废物 fèiwù

    - Những thứ vô ích đối với bản thân không hẳn là đồ bỏ đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 他 tā 当成 dàngchéng 了 le 一个 yígè 废物 fèiwù

    - Họ đã coi anh ta như một kẻ vô dụng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 清理 qīnglǐ 社区 shèqū 的 de 废弃物 fèiqìwù

    - Họ đang xử lý các vật liệu bỏ đi trong cộng đồng.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 或 huò 在 zài 街道 jiēdào 上 shàng 或 huò 树林 shùlín 里 lǐ 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 废物 fèiwù

    - Không bao giờ xả rác hoặc vứt rác bừa bãi trên đường phố hoặc trong rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao