核小体 hé xiǎo tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hạch tiểu thể】

Đọc nhanh: 核小体 (hạch tiểu thể). Ý nghĩa là: nucleosome.

Ý Nghĩa của "核小体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

核小体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nucleosome

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 核小体

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 身体 shēntǐ 好 hǎo , 劲头儿 jìntóuer 大 dà , 个个 gègè 都 dōu 象 xiàng 小老虎 xiǎolǎohǔ

    - chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.

  • volume volume

    - 弱小 ruòxiǎo 的 de 身体 shēntǐ 需要 xūyào 照顾 zhàogu

    - Cơ thể của đứa trẻ cần được chăm sóc.

  • volume volume

    - 无核 wúhé 的 de 小 xiǎo 水果 shuǐguǒ 容易 róngyì 压烂 yālàn

    - Quả nhỏ không có hạt dễ bị nghiền nát.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 的 de 猛犸 měngmǎ 和 hé 现在 xiànzài 的 de 象 xiàng 体格 tǐgé 大小 dàxiǎo 差不多 chàbùduō

    - voi ma-mút thời cổ có hình thể xấp xỉ voi bây giờ.

  • volume volume

    - 橄榄 gǎnlǎn 核 hé 很小 hěnxiǎo

    - Hạt ô liu rất nhỏ.

  • volume volume

    - 莺 yīng 体型 tǐxíng 小巧 xiǎoqiǎo

    - Chim oanh có thân hình nhỏ nhắn.

  • volume volume

    - 从 cóng 打 dǎ 小张 xiǎozhāng 来后 láihòu , 我们 wǒmen 的 de 文体活动 wéntǐhuódòng 活跃 huóyuè 多 duō 了 le

    - từ lúc Tiểu Trương đến, hoạt động văn thể mỹ của chúng tôi thêm đa dạng.

  • volume volume

    - 他 tā 起 qǐ 小儿 xiǎoér 身体 shēntǐ 就 jiù 很 hěn 结实 jiēshí

    - anh ấy từ bé cơ thể đã rất rắn chắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao