核发电厂 héfā diànchǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hạch phát điện xưởng】

Đọc nhanh: 核发电厂 (hạch phát điện xưởng). Ý nghĩa là: nhà máy điện hạt nhân.

Ý Nghĩa của "核发电厂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

核发电厂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà máy điện hạt nhân

nuclear power plant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 核发电厂

  • volume volume

    - 核能 hénéng 发电 fādiàn 无法 wúfǎ 代替 dàitì 常规 chángguī 的 de 能源 néngyuán

    - Sản xuất điện hạt nhân không có cách nào thay thế được năng lượng thông thường.

  • volume volume

    - 风景 fēngjǐng 被 bèi 发电厂 fādiànchǎng 破坏 pòhuài 了 le

    - Cảnh quan bị nhà máy điện phá hủy.

  • volume volume

    - 原子能 yuánzǐnéng 发电 fādiàn

    - năng lượng nguyên tử phát điện; phát điện bằng năng lượng nguyên tử.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 的 de 当务之急 dāngwùzhījí 是 shì 建造 jiànzào 更 gèng 多 duō 的 de 发电厂 fādiànchǎng

    - Ưu tiên hàng đầu của chính phủ là xây dựng thêm nhiều nhà máy điện.

  • volume volume

    - 发出 fāchū 通电 tōngdiàn

    - phát đi bức điện thông báo

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 您 nín 输入您 shūrùnín 的 de 电子 diànzǐ 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 税票 shuìpiào 将会 jiānghuì 自动 zìdòng 发送给 fāsònggěi 您 nín

    - Nếu bạn nhập địa chỉ email của mình, biên lai thuế sẽ tự động được gửi cho bạn.

  • volume volume

    - 新建 xīnjiàn 的 de 发电厂 fādiànchǎng 能够 nénggòu 满足 mǎnzú 我们 wǒmen 对 duì 廉价 liánjià 能源 néngyuán 的 de 需求 xūqiú 吗 ma

    - Nhà máy điện mới có thể đáp ứng nhu cầu của chúng ta về nguồn năng lượng giá rẻ không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 工厂 gōngchǎng 批发 pīfā 电子产品 diànzǐchǎnpǐn

    - Nhà máy này bán sỉ sản phẩm điện tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Chǎng , Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hán , Xưởng
    • Nét bút:一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MH (一竹)
    • Bảng mã:U+5382
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao