核试验场 hé shìyàn chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hạch thí nghiệm trường】

Đọc nhanh: 核试验场 (hạch thí nghiệm trường). Ý nghĩa là: bãi thử hạt nhân.

Ý Nghĩa của "核试验场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

核试验场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bãi thử hạt nhân

nuclear test site

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 核试验场

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 试验田 shìyàntián

    - một mảnh ruộng thử nghiệm.

  • volume volume

    - 单克隆 dānkèlóng 抗体 kàngtǐ 试验 shìyàn

    - Thử nghiệm kháng thể đơn dòng.

  • volume volume

    - 不 bù 试验 shìyàn 成功 chénggōng , 我们 wǒmen 决不 juébù 罢手 bàshǒu

    - không thí nghiệm thành công, chúng tôi quyết không thôi

  • volume volume

    - 几位 jǐwèi 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 老工人 lǎogōngrén 随同 suítóng 工程师 gōngchéngshī 到 dào 场地 chǎngdì 查勘 chákān

    - Mấy công nhân cũ đi cùng với kỹ sư tới hiện trường kiểm tra công việc.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 在 zài 炒锅 chǎoguō 上 shàng 试验 shìyàn 吧 ba

    - Hãy thử món tiếp theo trên chảo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽管 jǐnguǎn 放胆 fàngdǎn 试验 shìyàn , 大家 dàjiā 支持 zhīchí 你 nǐ

    - anh cứ mạnh dạn thí nghiệm, mọi người luôn ủng hộ anh.

  • volume volume

    - 冒 mào 着 zhe 风险 fēngxiǎn 去 qù 搞 gǎo 试验 shìyàn

    - mạo hiểm làm thí nghiệm.

  • volume volume

    - 快 kuài 把 bǎ 试验 shìyàn 成功 chénggōng 的 de 消息 xiāoxi 广播 guǎngbō 一下 yīxià , 叫 jiào 大家 dàjiā 喜 xǐ 喜欢 xǐhuan 欢 huān

    - phát thanh ngay tin thí nghiệm thành công, để mọi người mừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao