样本 yàngběn
volume volume

Từ hán việt: 【dạng bản】

Đọc nhanh: 样本 (dạng bản). Ý nghĩa là: hàng mẫu, bản trích, dạng bản.

Ý Nghĩa của "样本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

样本 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hàng mẫu

商品图样的印本或剪贴纸张、织物而成的本子,用来做广告

✪ 2. bản trích

出版物的摘印的本子,用来做广告或请人提意见

✪ 3. dạng bản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 样本

  • volume volume

    - 照着 zhàozhe 样本 yàngběn 的 de 样子 yàngzi 制作 zhìzuò 了 le 衣服 yīfú

    - Đã may quần áo theo mẫu của bản mẫu.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 本来 běnlái 就 jiù 该 gāi 这样 zhèyàng 办 bàn

    - Chuyện này đáng lẽ nên làm như vậy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 解读 jiědú 文本 wénběn 方面 fāngmiàn 同样 tóngyàng 出色 chūsè

    - Bọn họ trong phương diện giải thích văn bản cũng xuất sắc như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 本意 běnyì 不是 búshì 这样 zhèyàng 的 de

    - Ý định ban đầu của anh ấy không phải như vậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 拒人于千里之外 jùrényúqiānlǐzhīwài 根本 gēnběn 就 jiù 无法 wúfǎ 解决 jiějué 任何 rènhé 问题 wèntí

    - Bạn cứ từ chối người khác như vậy, căn bản không thể giải quyết được vấn đề gì.

  • volume volume

    - 本来 běnlái 说好 shuōhǎo 合作 hézuò , 他俩 tāliǎ 却 què 各怀鬼胎 gèhuáiguǐtāi , 看样子 kànyàngzi 这 zhè 协商 xiéshāng 要 yào 破局 pòjú 了 le

    - Đáng lẽ hợp tác ăn ý nhưng hai người lại có những mánh khóe riêng, có vẻ như cuộc đàm phán này sắp đổ bể.

  • volume volume

    - 血液 xuèyè 样本 yàngběn 需要 xūyào 检查 jiǎnchá

    - Mẫu máu cần được kiểm tra.

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao