织物样本 zhīwù yàngběn
volume volume

Từ hán việt: 【chức vật dạng bổn】

Đọc nhanh: 织物样本 (chức vật dạng bổn). Ý nghĩa là: Bản mẫu hàng dệt.

Ý Nghĩa của "织物样本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

织物样本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bản mẫu hàng dệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 织物样本

  • volume volume

    - 丝织物 sīzhīwù

    - hàng dệt bằng tơ

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 就 jiù 像 xiàng 它 tā 本身 běnshēn 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái 的 de 一样 yīyàng

    - Tất cả là theo cách mà nó thể hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 了 le 一些 yīxiē 动植物 dòngzhíwù 的 de 标本 biāoběn

    - Ông đã thu thập một số mẫu vật thực vật và động vật.

  • volume volume

    - 冬眠 dōngmián 是 shì 许多 xǔduō 动物 dòngwù 抵御 dǐyù 严寒 yánhán 的 de 特有 tèyǒu 本领 běnlǐng

    - Ngủ đông là một khả năng độc đáo của nhiều loài động vật để chống chọi với cái lạnh khắc nghiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 研究 yánjiū 事物 shìwù 的 de 本源 běnyuán

    - Anh ấy đang nghiên cứu nguồn gốc của sự vật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不仅 bùjǐn 抢夺 qiǎngduó 你 nǐ 的 de 财物 cáiwù , 还要 háiyào 把 bǎ 每样 měiyàng 东西 dōngxī 都 dōu 捣毁 dǎohuǐ

    - Họ không chỉ cướp đi tài sản của bạn, mà còn phá hủy từng thứ.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 老虎 lǎohǔ 一样 yīyàng 悄悄 qiāoqiāo 潜近 qiánjìn 他 tā 的 de 猎物 lièwù

    - Anh ấy tiến gần con mồi của mình như một con hổ yên lặng.

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao