栗臀䴓 lì tún shī
volume volume

Từ hán việt: 【lật đồn】

Đọc nhanh: 栗臀䴓 (lật đồn). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) nuthatch hạt dẻ (Sitta nagaensis).

Ý Nghĩa của "栗臀䴓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

栗臀䴓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) nuthatch hạt dẻ (Sitta nagaensis)

(bird species of China) chestnut-vented nuthatch (Sitta nagaensis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 栗臀䴓

  • volume volume

    - 有 yǒu 电子 diànzǐ 舞曲 wǔqǔ 跳电 tiàodiàn 臀舞 túnwǔ

    - Nó giống như techno và twerking.

  • volume volume

    - 板栗 bǎnlì 壳 ké 带 dài 着 zhe 尖锐 jiānruì 刺 cì

    - Vỏ hạt dẻ có gai nhọn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家 jiā 附近 fùjìn 有 yǒu 很多 hěnduō 栗子 lìzi 树 shù

    - Gần nhà chúng tôi có nhiều cây hạt dẻ.

  • volume volume

    - 风干 fēnggàn 栗子 lìzi

    - đem hong hạt dẻ

  • volume volume

    - 它 tā 和 hé 我 wǒ 以前 yǐqián 看到 kàndào 的 de 板栗 bǎnlì 一点 yìdiǎn 都 dōu 不象 bùxiàng

    - Nó trông không giống hạt dẻ mà tôi từng thấy trước đây.

  • volume volume

    - 村民 cūnmín 们 men 常 cháng 在 zài 栗树 lìshù 下 xià 休息 xiūxī

    - Dân làng thường nghỉ ngơi dưới tán cây dẻ.

  • volume volume

    - 战栗 zhànlì 不由自主 bùyóuzìzhǔ 地 dì 颤动 chàndòng 或 huò 抖动 dǒudòng , 如 rú 由于 yóuyú 神经 shénjīng 或 huò 虚弱 xūruò 等 děng 原因 yuányīn

    - Run rẩy một cách không tự chủ, như do thần kinh hoặc yếu đuối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 臀 tún 有点 yǒudiǎn 疼 téng

    - Mông của tôi hơi đau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 栗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lật
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWD (一田木)
    • Bảng mã:U+6817
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Tún
    • Âm hán việt: Đồn
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SEB (尸水月)
    • Bảng mã:U+81C0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình