巨䴓 jù shī
volume volume

Từ hán việt: 【cự】

Đọc nhanh: 巨䴓 (cự). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) nuthatch khổng lồ (Sitta magna).

Ý Nghĩa của "巨䴓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巨䴓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) nuthatch khổng lồ (Sitta magna)

(bird species of China) giant nuthatch (Sitta magna)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巨䴓

  • volume volume

    - 他匹 tāpǐ 自 zì 完成 wánchéng 艰巨 jiānjù 任务 rènwù

    - Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ gian khổ một mình.

  • volume volume

    - 鹏 péng 乃 nǎi 巨鸟 jùniǎo 传说 chuánshuō 中 zhōng

    - Đại bằng là loài chim lớn trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 成功 chénggōng 付出 fùchū 巨大 jùdà 代价 dàijià

    - Anh ta vì thành công mà trả giá lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 仰望 yǎngwàng 巨大 jùdà 的 de 建筑物 jiànzhùwù

    - Anh ấy ngước nhìn những tòa nhà lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 吹响 chuīxiǎng 了 le 巨大 jùdà 螺号 luóhào

    - Anh ấy thổi kèn ốc khổng lồ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 资本 zīběn 的 de 精明 jīngmíng 投放 tóufàng 已 yǐ 使 shǐ 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 发生巨变 fāshēngjùbiàn

    - Sự đầu tư thông minh vào vốn của anh ấy đã làm thay đổi đáng kể cuộc sống của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经历 jīnglì 巨大 jùdà 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - Anh ấy đang trải qua nỗi đau lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 借助 jièzhù 力量 lìliàng 完成 wánchéng 了 le 艰巨 jiānjù 的 de 任务 rènwù

    - Anh ấy nhờ vào sức mạnh để hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Công 工 (+1 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự , Há
    • Nét bút:一フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SS (尸尸)
    • Bảng mã:U+5DE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao