柿饼 shìbǐng
volume volume

Từ hán việt: 【thị bính】

Đọc nhanh: 柿饼 (thị bính). Ý nghĩa là: bánh quả hồng; mứt quả hồng.

Ý Nghĩa của "柿饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柿饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh quả hồng; mứt quả hồng

用柿子制成的饼状食品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柿饼

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 超市 chāoshì 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 饼干 bǐnggàn

    - Anh ấy mua một gói bánh quy ở siêu thị.

  • volume volume

    - 饼 bǐng 烤糊 kǎohú 啦 la

    - Bánh bị nướng cháy rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 的 de 烤饼 kǎobǐng

    - Bạn đã cho tôi một cái bánh nướng.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 擀 gǎn 着 zhe 面饼 miànbǐng

    - Anh ấy chăm chỉ cán bột bánh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 吃 chī 那个 nàgè 烤饼 kǎobǐng 吗 ma

    - Bạn sẽ ăn bánh nướng đó?

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 画饼 huàbǐng , 可别 kěbié 信 xìn 他 tā

    - Anh ta lúc nào cũng hứa, đừng có tin anh ta.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这种 zhèzhǒng 软柿子 ruǎnshìzi , 谁 shuí 见 jiàn 了 le 谁 shuí 欺负 qīfu , 活该 huógāi !

    - Cái loại nhu nhược như mày, gặp ai ai cũng bắt nạt, đáng đời.

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 了 le 几棵 jǐkē 柿子树 shìzishù

    - Anh ấy trồng vài cây hồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ , Thị
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYLB (木卜中月)
    • Bảng mã:U+67FF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao