柴禾 chái hé
volume volume

Từ hán việt: 【sài hoà】

Đọc nhanh: 柴禾 (sài hoà). Ý nghĩa là: củi khô.

Ý Nghĩa của "柴禾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柴禾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. củi khô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柴禾

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 一扎 yīzā 木柴 mùchái

    - Có một bó củi ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 火柴 huǒchái 点燃 diǎnrán 蜡烛 làzhú

    - Anh ấy dùng diêm để thắp nến.

  • volume volume

    - 他 tā 身材 shēncái 挺 tǐng 柴 chái 的 de

    - Dáng người anh ấy khá gầy.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 些 xiē 柴火 cháihuo

    - Chuẩn bị một ít củi lửa.

  • volume volume

    - 众人拾柴火焰高 zhòngrénshícháihuoyàngāo ( 比喻 bǐyù 人多 rénduō 力量 lìliàng 大 dà )

    - người đông sức lớn; đông tay hay việc

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 太 tài 柴 chái 瘦 shòu

    - Anh ấy trông rất gầy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 木柴 mùchái 劈 pī 一下 yīxià

    - Bạn chẻ củi một chút đi.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 田间 tiánjiān 照顾 zhàogu 禾 hé

    - Nông dân đang chăm sóc lúa trên cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái , Zhài , Zì
    • Âm hán việt: Si , Sài , Trại , Tái , Tý , Tứ
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPD (卜心木)
    • Bảng mã:U+67F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 禾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+0 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hoà
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HD (竹木)
    • Bảng mã:U+79BE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình