搜检 sōu jiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【sưu kiểm】

Đọc nhanh: 搜检 (sưu kiểm). Ý nghĩa là: để kiểm tra, tìm kiếm, chòi mòi.

Ý Nghĩa của "搜检" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搜检 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để kiểm tra

to check

✪ 2. tìm kiếm

to search out

✪ 3. chòi mòi

仔细寻找 (隐藏的人或东西)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搜检

  • volume volume

    - 他 tā 仔细检查 zǐxìjiǎnchá 了 le 轮胎 lúntāi

    - Anh ấy kiểm tra kỹ lốp xe.

  • volume volume

    - 我试 wǒshì 着 zhe 用 yòng 搜索引擎 sōusuǒyǐnqíng 检索 jiǎnsuǒ

    - Tôi đã thử tìm bằng công cụ tìm kiếm.

  • volume volume

    - 食品 shípǐn 采样 cǎiyàng 检查 jiǎnchá

    - kiểm tra mẫu thực phẩm đã thu thập

  • volume volume

    - 他 tā 仔细检查 zǐxìjiǎnchá 了 le 马车 mǎchē 的 de 靳 jìn

    - Anh ấy kiểm tra kỹ dây da của xe ngựa.

  • volume volume

    - 定期检查 dìngqījiǎnchá 搜救 sōujiù 犬 quǎn 的 de 脚爪 jiǎozhǎo 是否 shìfǒu 受伤 shòushāng

    - Thường xuyên kiểm tra xem chân của chú chó tìm kiếm và cứu hộ có bị thương hay không.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 生活 shēnghuó 检查 jiǎnchá 会 huì

    - Hôm nay là hội kiểm điểm về cuộc sống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 进行 jìnxíng 设备 shèbèi 检验 jiǎnyàn

    - Họ sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị.

  • - 他们 tāmen 去 qù 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn 检查 jiǎnchá 身体 shēntǐ

    - Họ đến trung tâm y tế để kiểm tra sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Sōu
    • Âm hán việt: Sưu , Sảo , Tiêu
    • Nét bút:一丨一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHXE (手竹重水)
    • Bảng mã:U+641C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao