柜橱 guìchú
volume volume

Từ hán việt: 【cử trù】

Đọc nhanh: 柜橱 (cử trù). Ý nghĩa là: chạn thức ăn; tủ ăn; gác-măng-giê, tủ đựng thức ăn.

Ý Nghĩa của "柜橱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柜橱 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chạn thức ăn; tủ ăn; gác-măng-giê

橱柜

✪ 2. tủ đựng thức ăn

放置食具的柜子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柜橱

  • volume volume

    - 卖鞋 màixié 的 de 专柜 zhuānguì 在 zài 哪儿 nǎér 呀 ya ?

    - Quầy chuyên bán giày ở đâu nhỉ?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所有 suǒyǒu 的 de 玻璃 bōlí 和 hé 陶瓷 táocí 器皿 qìmǐn 都 dōu 放在 fàngzài 柜橱 guìchú 里 lǐ

    - Tất cả các đồ thủy tinh và đồ gốm của chúng tôi được để trong tủ chén.

  • volume volume

    - 叠好 diéhǎo 衣服 yīfú 放进 fàngjìn 衣柜 yīguì

    - Gấp quần áo xong bỏ vào tủ quần áo.

  • volume volume

    - 鞋类 xiélèi 专柜 zhuānguì

    - Quầy chuyên bán giày.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 有 yǒu 一个 yígè 碗橱 wǎnchú 儿 ér

    - Trong bếp có một tủ bát.

  • volume volume

    - 劳保用品 láobǎoyòngpǐn 专柜 zhuānguì

    - Quầy chuyên bán vật tư bảo hộ lao động.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 柜子 guìzi 都 dōu 翻腾 fānténg 到 dào 了 le , 也 yě 没 méi 找到 zhǎodào 那 nà 件 jiàn 衣服 yīfú

    - anh ấy lục tìm hết mấy cái tủ, nhưng vẫn không tìm được bộ quần áo đó.

  • - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 衣服 yīfú 放进 fàngjìn 依柜里 yīguìlǐ

    - Bạn có thể đặt quần áo vào trong tủ áo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 橱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Trù
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DMMI (木一一戈)
    • Bảng mã:U+6A71
    • Tần suất sử dụng:Trung bình