橱柜儿 chúguì er
volume volume

Từ hán việt: 【trù cử nhi】

Đọc nhanh: 橱柜儿 (trù cử nhi). Ý nghĩa là: tủ bát.

Ý Nghĩa của "橱柜儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橱柜儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tủ bát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橱柜儿

  • volume volume

    - 卖鞋 màixié 的 de 专柜 zhuānguì 在 zài 哪儿 nǎér 呀 ya ?

    - Quầy chuyên bán giày ở đâu nhỉ?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所有 suǒyǒu 的 de 玻璃 bōlí 和 hé 陶瓷 táocí 器皿 qìmǐn 都 dōu 放在 fàngzài 柜橱 guìchú 里 lǐ

    - Tất cả các đồ thủy tinh và đồ gốm của chúng tôi được để trong tủ chén.

  • volume volume

    - 在 zài 那间 nàjiān 房里 fánglǐ 腾个 ténggè 地儿 dìer 放 fàng 书柜 shūguì

    - trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 有 yǒu 一个 yígè 碗橱 wǎnchú 儿 ér

    - Trong bếp có một tủ bát.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 有 yǒu 几个 jǐgè 衣柜 yīguì 儿 ér

    - Nhà tôi có mấy cái tủ quần áo.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 买 mǎi 了 le 一个 yígè 新 xīn 橱儿 chúér

    - Tôi vừa mua một cái tủ mới.

  • volume volume

    - 大面儿 dàmiàner 上 shàng 搞 gǎo 得 dé 很 hěn 干净 gānjìng , 柜子 guìzi 底下 dǐxià 还有 háiyǒu 尘土 chéntǔ

    - Bề mặt rất sạch sẽ nhưng dưới tủ thì vẫn còn bụi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 橱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Trù
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DMMI (木一一戈)
    • Bảng mã:U+6A71
    • Tần suất sử dụng:Trung bình