柜柳 guì liǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cử liễu】

Đọc nhanh: 柜柳 (cử liễu). Ý nghĩa là: cây phong nguyên bảo.

Ý Nghĩa của "柜柳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柜柳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây phong nguyên bảo

落叶乔木,羽状复叶,小叶长椭圆形,花黄绿色,果实两旁有直立的翅,象元宝,可栽培做行道树 见〖元宝枫〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柜柳

  • volume volume

    - 柜柳 jǔliǔ 的 de 花 huā 很 hěn 美 měi

    - Hoa cây cử rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣柜 yīguì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 衬衣 chènyī

    - Trong tủ quần áo của anh ấy có rất nhiều áo sơ mi.

  • volume volume

    - 鞋类 xiélèi 专柜 zhuānguì

    - Quầy chuyên bán giày.

  • volume volume

    - 他 tā 花说柳说 huāshuōliǔshuō , 就是 jiùshì 没人 méirén 听 tīng 他 tā 的 de

    - nó chuyên nói những lời giả dối, không ai nghe nó cả.

  • volume volume

    - 柜柳 jǔliǔ 叶子 yèzi 细长 xìcháng

    - Lá cây cử dài và mảnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮 bāng 我 wǒ 搬 bān 一下 yīxià 这个 zhègè 柜子 guìzi 吗 ma ?

    - Cậu có thể chuyển cái tủ này giúp tôi không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 我 wǒ 去 qù 自动 zìdòng 柜员机 guìyuánjī 领 lǐng 吗 ma ?

    - Muốn tôi dừng lại ở máy ATM?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 物品 wùpǐn 放进 fàngjìn 了 le 储物柜 chǔwùguì

    - Anh ấy đặt đồ vào tủ đồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 柳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Liǔ
    • Âm hán việt: Liễu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHL (木竹竹中)
    • Bảng mã:U+67F3
    • Tần suất sử dụng:Cao