某事 mǒu shì
volume volume

Từ hán việt: 【mỗ sự】

Đọc nhanh: 某事 (mỗ sự). Ý nghĩa là: một vấn đề nhất định, thứ gì đó. Ví dụ : - 我是否错过某事? Tôi đã bỏ lỡ một cái gì đó?

Ý Nghĩa của "某事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

某事 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một vấn đề nhất định

a certain matter

✪ 2. thứ gì đó

something

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是否 shìfǒu 错过 cuòguò 某事 mǒushì

    - Tôi đã bỏ lỡ một cái gì đó?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 某事

  • volume volume

    - 某件事 mǒujiànshì 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 烦恼 fánnǎo

    - Có việc khiến tôi rất phiền não.

  • volume volume

    - 强行 qiángxíng 制止 zhìzhǐ 达蒙 dáméng 去 qù 做 zuò 某事 mǒushì

    - Buộc Damon không làm điều gì đó

  • volume volume

    - 某 mǒu 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Một người nào đó làm việc luôn không đáng tin.

  • volume volume

    - 奖品 jiǎngpǐn , 奖状 jiǎngzhuàng 称赞 chēngzàn 的 de 某事 mǒushì , 特别 tèbié 是 shì 官方 guānfāng 的 de 奖品 jiǎngpǐn 或 huò 奖状 jiǎngzhuàng

    - Giải thưởng, chứng nhận hoặc sự khen ngợi về một điều gì đó, đặc biệt là giải thưởng hoặc chứng nhận chính thức từ cơ quan chính phủ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 强制 qiángzhì 别人 biérén 做 zuò 某事 mǒushì

    - Đừng cưỡng ép người khác làm việc gì.

  • volume volume

    - 我 wǒ 为什么 wèishíme 要 yào 许诺 xǔnuò 某事 mǒushì 却 què 不 bù 履行 lǚxíng 呢 ne

    - Tại sao tôi lại nói rằng tôi sẽ làm điều gì đó mà không làm điều đó?

  • volume volume

    - 我 wǒ 是否 shìfǒu 错过 cuòguò 某事 mǒushì

    - Tôi đã bỏ lỡ một cái gì đó?

  • volume volume

    - 信念 xìnniàn 对 duì 真理 zhēnlǐ 、 事实 shìshí 或 huò 某物 mǒuwù 的 de 正确性 zhèngquèxìng 在思想上 zàisīxiǎngshàng 接受 jiēshòu 或 huò 深信不疑 shēnxìnbùyí

    - Sự tin tưởng vào sự thật, sự kiện hoặc tính chính xác của một thứ gì đó trong tư duy được chấp nhận hoặc tin tưởng thật sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 某›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǒu
    • Âm hán việt: Mỗ
    • Nét bút:一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMD (廿一木)
    • Bảng mã:U+67D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao