果子晶 guǒ zǐ jīng
volume volume

Từ hán việt: 【quả tử tinh】

Đọc nhanh: 果子晶 (quả tử tinh). Ý nghĩa là: Chiết xuất của trái cây không có cồn; chiết xuất từ trái cây không có cồn.

Ý Nghĩa của "果子晶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

果子晶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chiết xuất của trái cây không có cồn; chiết xuất từ trái cây không có cồn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 果子晶

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 在 zài 厕所 cèsuǒ 里 lǐ 遇到 yùdào 恐怖分子 kǒngbùfènzi 就 jiù 把 bǎ 他 tā 溺死 nìsǐ 在 zài 马桶 mǎtǒng 里 lǐ

    - Nếu bạn gặp phần tử khủng bố trong nhà vệ sinh thì hãy dìm chết hắn bằng cây hút bồn cầu.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 苹果树 píngguǒshù 坐 zuò 了 le 很多 hěnduō 果子 guǒzi

    - Cây táo năm nay ra rất nhiều quả.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 变质 biànzhì 食物 shíwù , 结果 jiéguǒ 拉肚子 lādǔzi

    - tôi ăn đồ ăn hư và kết quả là bị tiêu chảy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō , 如果 rúguǒ 不 bù 想要 xiǎngyào 孩子 háizi , 那 nà 必须 bìxū 采取 cǎiqǔ 避孕措施 bìyùncuòshī

    - Bác sĩ nói, nếu không muốn có con thì buộc phải dùng biện pháp tránh thai.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 的 de 幌子 huǎngzi 上 shàng 写 xiě 着 zhe 水果 shuǐguǒ

    - Biển hiệu của cửa hàng ghi "trái cây".

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一个 yígè 水果 shuǐguǒ 盒子 hézi

    - Anh ấy đang cầm một hộp trái cây.

  • volume volume

    - 五个 wǔgè 苹果 píngguǒ 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Có năm quả táo trên bàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao