构词法 gòucífǎ
volume volume

Từ hán việt: 【cấu từ pháp】

Đọc nhanh: 构词法 (cấu từ pháp). Ý nghĩa là: phép cấu tạo từ; sự cấu tạo từ; cách ghép từ.

Ý Nghĩa của "构词法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

构词法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phép cấu tạo từ; sự cấu tạo từ; cách ghép từ

由词素构成词的方式

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 构词法

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 记 jì 生词 shēngcí 的 de 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - Đây là một phương pháp nhớ từ mới rất tốt.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 教材 jiàocái 包括 bāokuò 语法 yǔfǎ 和 hé 词汇 cíhuì

    - Bộ giáo trình này bao gồm ngữ pháp và từ vựng.

  • volume volume

    - 伪造 wěizào 文件 wénjiàn 构成 gòuchéng 了 le 违法行为 wéifǎxíngwéi

    - Làm giả tài liệu tạo thành hành vi vi phạm pháp luật.

  • volume volume

    - 复合 fùhé 构词法 gòucífǎ 将 jiāng 单个 dānge 字 zì 组成 zǔchéng 复合词 fùhécí 的 de 形式 xíngshì

    - Phương pháp tạo từ ghép sử dụng các chữ cái riêng lẻ để tạo thành từ ghép.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词 cí 的 de 用法 yòngfǎ 有 yǒu 很 hěn 多种 duōzhǒng

    - Từ này được sử dụng theo nhiều cách.

  • volume volume

    - 法庭 fǎtíng 中 zhōng 使用 shǐyòng 的 de 誓词 shìcí 有 yǒu 固定 gùdìng 的 de 格式 géshì

    - Các lời thề được sử dụng trong phòng tòa có định dạng cố định.

  • - 他 tā 使用 shǐyòng 了 le 一种 yīzhǒng 特别 tèbié 的 de 记忆法 jìyìfǎ , 帮助 bāngzhù 记住 jìzhu 了 le 很多 hěnduō 生词 shēngcí

    - Anh ấy đã sử dụng một phương pháp ghi nhớ đặc biệt, giúp ghi nhớ rất nhiều từ mới.

  • - 记忆法 jìyìfǎ 在 zài 学习 xuéxí 语言 yǔyán 时 shí 非常 fēicháng 重要 zhòngyào , 能 néng 帮助 bāngzhù 你 nǐ 更 gèng 快 kuài 记住 jìzhu 词汇 cíhuì

    - Phương pháp ghi nhớ rất quan trọng khi học ngôn ngữ, giúp bạn ghi nhớ từ vựng nhanh hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 构›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPI (木心戈)
    • Bảng mã:U+6784
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao