构架 gòujià
volume volume

Từ hán việt: 【cấu giá】

Đọc nhanh: 构架 (cấu giá). Ý nghĩa là: khung; giá; sườn. Ví dụ : - 木构架 khung gỗ

Ý Nghĩa của "构架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

构架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khung; giá; sườn

建筑物的框架,比喻事物的组织结构

Ví dụ:
  • volume volume

    - 木构 mùgòu 架 jià

    - khung gỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 构架

  • volume volume

    - 木构 mùgòu 架 jià

    - khung gỗ

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 斜 xié 了 le

    - Sách trên kệ không thẳng.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 横放 héngfàng 着 zhe

    - Sách trên giá được đặt ngang.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 后面 hòumiàn 有个 yǒugè 盒子 hézi

    - Phía sau giá sách có một chiếc hộp.

  • volume volume

    - 眼镜 yǎnjìng 由 yóu 镜片 jìngpiàn 和 hé 镜架 jìngjià 构成 gòuchéng

    - Kính do tròng kính và gọng kính tạo thành.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 摆满 bǎimǎn 了 le 无数 wúshù 本书 běnshū

    - Trên kệ sách có vô số cuốn sách.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 底下 dǐxià 有 yǒu 一个 yígè 盒子 hézi

    - Dưới kệ sách có một cái hộp.

  • volume volume

    - 骈枝 piánzhī 机构 jīgòu

    - cơ cấu dư thừa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 构›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPI (木心戈)
    • Bảng mã:U+6784
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao