极南 jí nán
volume volume

Từ hán việt: 【cực na】

Đọc nhanh: 极南 (cực na). Ý nghĩa là: cực nam.

Ý Nghĩa của "极南" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

极南 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cực nam

南方极远之地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 极南

  • volume volume

    - 到 dào 南极 nánjí 去 qù 探险 tànxiǎn

    - đi thám hiểm Nam Cực

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 计划 jìhuà 航行 hángxíng 于 yú 南极洲 nánjízhōu

    - Chúng tôi dự định đi đến Nam Cực.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 消极 xiāojí 防御 fángyù , 要 yào 主动进攻 zhǔdòngjìngōng

    - không thể phòng ngự tiêu cực, phải chủ động tấn công.

  • volume volume

    - 三门峡 sānménxiá 。 ( 在 zài 河南 hénán )

    - Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 企鹅 qǐé 生活 shēnghuó 在 zài 南极 nánjí

    - Chim cánh cụt sinh sống ở Nam Cực.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 吸引外资 xīyǐnwàizī 释放 shìfàng 积极 jījí 信号 xìnhào

    - thu hút FDI của Việt Nam vẫn đạt nhiều tín hiệu tích cực.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 南›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thập 十 (+7 nét)
    • Pinyin: Nā , Nán
    • Âm hán việt: Na , Nam
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JBTJ (十月廿十)
    • Bảng mã:U+5357
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao