松滋 sōng zī
volume volume

Từ hán việt: 【tùng tư】

Đọc nhanh: 松滋 (tùng tư). Ý nghĩa là: Hạt Songzi (Hồ Bắc), Thành phố cấp quận Songzi ở Kinh Châu 荊州 | 荆州 , Hồ Bắc.

Ý Nghĩa của "松滋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Songzi (Hồ Bắc)

Songzi county (Hubei)

✪ 2. Thành phố cấp quận Songzi ở Kinh Châu 荊州 | 荆州 , Hồ Bắc

Songzi county level city in Jingzhou 荊州|荆州 [Jing1 zhōu], Hubei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松滋

  • volume volume

    - 争吵 zhēngchǎo 滋出 zīchū 了 le 大 dà 矛盾 máodùn

    - Cãi nhau gây ra mâu thuẫn lớn.

  • volume volume

    - 人口数量 rénkǒushùliàng 不断 bùduàn 滋增 zīzēng

    - Số lượng dân số không ngừng tăng.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时刻 shíkè 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 总是 zǒngshì 包含 bāohán 着 zhe 各种 gèzhǒng 滋味 zīwèi , 有酸 yǒusuān , 有 yǒu 甜 tián , 也 yě 有 yǒu 苦 kǔ

    - Cuộc đời luôn có đủ các loại dư vị, có chua, có ngọt, có cả đắng cay.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 轻松 qīngsōng 的 de 口吻 kǒuwěn 讲述 jiǎngshù 故事 gùshì

    - Anh ấy kể câu chuyện với giọng điệu thoải mái.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 气氛 qìfēn 很 hěn 宽松 kuānsōng

    - Không khí cuộc họp hôm nay rất thoải mái.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 工作 gōngzuò 很 hěn 轻松 qīngsōng

    - Công việc hôm nay rất nhẹ nhàng.

  • - 今天 jīntiān 休息 xiūxī , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí , Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETVI (水廿女戈)
    • Bảng mã:U+6ECB
    • Tần suất sử dụng:Cao