来苏糖 lái sū táng
volume volume

Từ hán việt: 【lai tô đường】

Đọc nhanh: 来苏糖 (lai tô đường). Ý nghĩa là: lyxose (loại đường).

Ý Nghĩa của "来苏糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来苏糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lyxose (loại đường)

lyxose (type of sugar)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来苏糖

  • volume volume

    - 阿姨 āyí 来 lái 了 le , 肚子 dǔzi 很 hěn 疼 téng , 喝 hē 红糖 hóngtáng 水 shuǐ 就 jiù 觉得 juéde 好 hǎo 一点儿 yīdiǎner

    - Kinh nguyệt đến rồi, đau bụng, uống nước đường đỏ vào liền cảm thấy đỡ hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 苏醒过来 sūxǐngguòlái 了 le

    - Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại.

  • volume volume

    - 春来 chūnlái 了 le , 大地 dàdì 渐渐 jiànjiàn 复苏 fùsū

    - Xuân đến rồi, mặt đất dần dần phục hồi.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 大地 dàdì 苏醒 sūxǐng 了 le

    - mùa xuân đến rồi, đất cũng đang dần tỉnh lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 一些 yīxiē 东西 dōngxī 来 lái 帮助 bāngzhù 你 nǐ 控制 kòngzhì 血糖 xuètáng

    - Bạn cần một cái gì đó để giúp bạn kiểm soát lượng đường trong máu của bạn.

  • volume volume

    - 有个 yǒugè 来自 láizì 明尼苏达州 míngnísūdázhōu 的 de 孩子 háizi

    - Có một đứa trẻ đến từ Minnesota.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使 shǐ 一位 yīwèi 晕倒 yūndǎo 的 de 老人 lǎorén 苏醒过来 sūxǐngguòlái

    - họ đã cứu tỉnh một ông lão bị ngất xỉu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真是 zhēnshi 对 duì 密苏里州 mìsūlǐzhōu 之 zhī 行 xíng 越来越 yuèláiyuè 没 méi 兴趣 xìngqù 了 le

    - Tôi ngày càng ít trông đợi chuyến đi đến Missouri này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao