来得容易,去得快 láidé róngyì, qù dé kuài
volume volume

Từ hán việt: 【lai đắc dung dị khứ đắc khoái】

Đọc nhanh: 来得容易,去得快 (lai đắc dung dị khứ đắc khoái). Ý nghĩa là: Dễ đến dễ đi. (cách diễn đạt).

Ý Nghĩa của "来得容易,去得快" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来得容易,去得快 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dễ đến dễ đi. (cách diễn đạt)

Easy come, easy go. (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来得容易,去得快

  • volume volume

    - 话 huà 说 shuō 得 dé 离题 lítí 太远 tàiyuǎn , 不 bù 容易 róngyì 拐过 guǎiguò 弯儿 wānér 来 lái

    - nói lạc đề quá xa khó mà lái lại được.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 说话 shuōhuà 的 de 人 rén , 很 hěn 容易 róngyì 得罪人 dézuìrén

    - Người không biết nói chuyện rất dễ đắc tội với người khác

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 郊游 jiāoyóu 的 de 那天 nàtiān , 天公不作美 tiāngōngbùzuòměi , 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 玩得 wándé 不 bù 痛快 tòngkuài

    - hôm chúng tôi đi chơi ở ngoại ô, thời tiết không tốt, mưa một trận, là, cuộc chơi kém vui.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 去 qù 吧 ba , 我 wǒ 走得快 zǒudékuài , 赶得上 gǎnděishàng 你 nǐ

    - anh đi trước đi, tôi đi nhanh lắm, sẽ đuổi kịp anh.

  • volume volume

    - 他 tā 若 ruò 能 néng 买得起 mǎideqǐ 豪华 háohuá 的 de 快艇 kuàitǐng 就 jiù 更 gèng 能匀 néngyún 出钱 chūqián 来 lái 还债 huánzhài 了 le

    - Nếu anh ấy có thể mua được một chiếc thuyền cao cấp, anh ấy có thể dùng tiền đó để trả nợ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 来得 láide 恰好 qiàhǎo , 我 wǒ 正要 zhèngyào 找 zhǎo 你 nǐ 去 qù 呢 ne

    - Anh đến thật đúng lúc, tôi đang muốn tìm anh.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 太快 tàikuài , 一下 yīxià 就 jiù 冲进去 chōngjìnqù 了 le

    - Anh ta chạy quá nhanh và lao vào ngay lập tức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao