热得快 rè dé kuài
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt đắc khoái】

Đọc nhanh: 热得快 (nhiệt đắc khoái). Ý nghĩa là: lò sưởi điện cho chất lỏng, ngâm nóng.

Ý Nghĩa của "热得快" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热得快 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lò sưởi điện cho chất lỏng

electric heater for liquid

✪ 2. ngâm nóng

immersion heater

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热得快

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 不由得 bùyóude 我 wǒ 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng

    - Tôi không thể không rơi nước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 高 gāo , 但 dàn 跑 pǎo 得 dé 不快 bùkuài

    - Anh ấy rất cao, nhưng chạy không nhanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 从 cóng 折磨 zhémó 中 zhōng 获得 huòdé 性快感 xìngkuàigǎn

    - Họ không nhận được khoái cảm tình dục từ sự tàn ác mà họ gây ra.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 打得火热 dǎdéhuǒrè

    - hai người đánh nhau rất hăng say.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 公司 gōngsī 发达 fādá 得 dé 很快 hěnkuài

    - Công ty của họ phát triển rất nhanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 工作 gōngzuò 展开 zhǎnkāi 得 dé 很 hěn 快速 kuàisù

    - Công việc của họ triển khai rất nhanh.

  • - 他 tā 在 zài 100 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 中以 zhōngyǐ 极快 jíkuài 的 de 速度 sùdù 获得 huòdé 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy đã giành chiến thắng với tốc độ cực nhanh trong cuộc chạy 100 mét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao