来华 lái huá
volume volume

Từ hán việt: 【lai hoa】

Đọc nhanh: 来华 (lai hoa). Ý nghĩa là: đến Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "来华" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来华 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đến Trung Quốc

to come to China

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来华

  • volume volume

    - 境外 jìngwài 明星 míngxīng 来华 láihuá 演出 yǎnchū 怎么 zěnme 纳税 nàshuì ?

    - Sao nước ngoài nộp thuế khi biểu diễn ở Trung Quốc như thế nào?

  • volume volume

    - 来 lái 的 de 就是 jiùshì 刀锋 dāofēng 的 de 嘉年华 jiāniánhuá

    - Đó là lễ hội hóa trang của Blade đang đến.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 海滨 hǎibīn 回来 huílai 的 de 时候 shíhou 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 华而不实 huáérbùshí 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 做 zuò 礼物 lǐwù

    - Khi anh ấy trở về từ bãi biển, anh ấy đã mua một số đồ thủ công hoa mỹ nhưng không thực tế làm quà cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 才华 cáihuá 出来 chūlái 了 le

    - Tài năng của cô ấy đã bộc lộ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 才华 cáihuá 展现 zhǎnxiàn 出来 chūlái 了 le

    - Tài năng của anh ấy đã được thể hiện.

  • volume volume

    - 富 fù 二代 èrdài 的 de 生活 shēnghuó 看起来 kànqǐlai 很 hěn 奢华 shēhuá

    - Cuộc sống của con nhà giàu trông rất xa hoa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 就 jiù 来 lái 介绍 jièshào 五首 wǔshǒu 被 bèi 翻唱 fānchàng 的 de 经典 jīngdiǎn 华语 huáyǔ 歌曲 gēqǔ !

    - Hôm nay tôi sẽ giới thiệu năm bài hát kinh điển Trung Quốc đã được cover!

  • volume volume

    - 他 tā 若 ruò 能 néng 买得起 mǎideqǐ 豪华 háohuá 的 de 快艇 kuàitǐng 就 jiù 更 gèng 能匀 néngyún 出钱 chūqián 来 lái 还债 huánzhài 了 le

    - Nếu anh ấy có thể mua được một chiếc thuyền cao cấp, anh ấy có thể dùng tiền đó để trả nợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao