来劲儿 láijìn er
volume volume

Từ hán việt: 【lai kình nhi】

Đọc nhanh: 来劲儿 (lai kình nhi). Ý nghĩa là: có sức mạnh, tich cực.

Ý Nghĩa của "来劲儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来劲儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có sức mạnh, tich cực

So sánh, Phân biệt 来劲儿 với từ khác

✪ 1. 起劲儿 vs 来劲儿

Giải thích:

"起劲" có thể làm vị ngữ, bổ ngữ, trạng ngữ, "来劲" chỉ làm được vị ngữ và bổ ngữ, không thể làm trạng ngữ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来劲儿

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér , 把 bǎ 文集 wénjí 早日 zǎorì 印出来 yìnchūlái , 以此 yǐcǐ 告慰 gàowèi 死者 sǐzhě 在天之灵 zàitiānzhīlíng

    - xin mọi người hãy cố gắng, in văn tập ra sớm, để người chết cảm thấy được an ủi.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活来 huólái 很 hěn 有 yǒu 劲儿 jìner

    - Anh ấy làm việc rất nhiệt tình.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活来 huólái 真有 zhēnyǒu 股子 gǔzǐ 虎 hǔ 劲儿 jìner

    - anh ấy làm việc rất dũng mãnh kiên cường.

  • volume volume

    - 大伙 dàhuǒ 用 yòng 死劲儿 sǐjìnger 来 lái 拉 lā , 终于 zhōngyú 把 bǎ 车子 chēzi 拉出 lāchū 了 le 泥坑 níkēng

    - mọi người dùng hết sức để kéo, cuối cùng đã kéo được xe ra khỏi đầm lầy.

  • volume volume

    - 新式 xīnshì 农具 nóngjù 使唤 shǐhuan 起来 qǐlai 很得 hěndé 劲儿 jìner

    - những nông cụ mới này dùng rất thích.

  • volume volume

    - 爬山 páshān 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 很 hěn 吃 chī 劲儿 jìner

    - Leo núi đối với tôi rất mất sức.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 来 lái 较 jiào 一 yī 较劲儿 jiàojìner 吧 ba

    - Chúng ta hãy so tài một chút nhé.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正 zhèng 找 zhǎo 他 tā , 他 tā 就 jiù 来 lái 了 le , 真是 zhēnshi 巧劲儿 qiǎojìner

    - tôi đang tìm anh ta, thì anh ấy tới, thật là may mắn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao