村里 cūnlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thôn lí】

Đọc nhanh: 村里 (thôn lí). Ý nghĩa là: ấp, làng. Ví dụ : - 村里没通电。 Ngôi làng không có điện.

Ý Nghĩa của "村里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

村里 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ấp

hamlet

✪ 2. làng

village

Ví dụ:
  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 没 méi 通电 tōngdiàn

    - Ngôi làng không có điện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 村里

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 村里 cūnlǐ 的 de 丁 dīng

    - Anh ấy là người đàn ông trong làng.

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 长 zhǎng 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ , 乍 zhà 到 dào 农村 nóngcūn 难免 nánmiǎn 露怯 lòuqiè

    - từ nhỏ đến lớn sống ở trong thành phố, mới chuyển đến nông thôn khó tránh khỏi rụt rè.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 海湾 hǎiwān 里 lǐ 一个 yígè 风景如画 fēngjǐngrúhuà 的 de 渔村 yúcūn

    - Anh ta đã vẽ một ngôi làng cá cảnh đẹp như tranh trong vịnh biển.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 下地干活 xiàdìgànhuó 去 qù 了 le , 村子 cūnzi 里 lǐ 空洞洞 kōngdòngdòng 的 de

    - mọi người đều ra đồng cả rồi, trong thôn thật vắng vẻ.

  • volume volume

    - 各村 gècūn 参加 cānjiā 集训 jíxùn 的 de 民兵 mínbīng 后天 hòutiān 到 dào 县里 xiànlǐ 会 huì 齐 qí

    - dân quân các làng tham gia huấn luyện ngày mốt tập trung về huyện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 进村 jìncūn 林子里 línzilǐ 去 qù 凉快 liángkuài 一下 yīxià

    - Tôi muốn vào trong rừng ở làng để làm mát một chút.

  • volume volume

    - 书 shū 和 hé 红薯 hóngshǔ 在 zài 我们 wǒmen 村里 cūnlǐ 都 dōu 是 shì 稀奇 xīqí 东西 dōngxī

    - Sách và khoai lang đều là những thứ hiếm lạ tại thông chúng tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手艺 shǒuyì 在 zài 村里 cūnlǐ 非常 fēicháng 有名 yǒumíng

    - Tay nghề của cô ấy rất nổi tiếng trong làng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 村›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cūn
    • Âm hán việt: Thôn
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDI (木木戈)
    • Bảng mã:U+6751
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao