李太祖 lǐtàizǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lí thái tổ】

Đọc nhanh: 李太祖 (lí thái tổ). Ý nghĩa là: Lý thái tổ.

Ý Nghĩa của "李太祖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

李太祖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lý thái tổ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李太祖

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 字 zì 太白 tàibái , 别号 biéhào 青莲居士 qīngliánjūshì

    - Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 李教授 lǐjiàoshòu 的 de 太太 tàitai

    - đây là vợ của giáo sư Lý.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 行李箱 xínglixiāng 太重 tàizhòng 了 le !

    - Cái vali này nặng quá!

  • volume volume

    - 游客 yóukè 携带 xiédài 的 de 行李 xínglǐ 太多 tàiduō 了 le

    - Hành lý mà khách du lịch mang theo quá nhiều.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 行李 xínglǐ 太重 tàizhòng 了 le 、 需要 xūyào 补交 bǔjiāo 托运费 tuōyùnfèi

    - Hành lý của bạn nặng quá, phải trả thêm phí vận chuyển

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 行李 xínglǐ 太重 tàizhòng 了 le

    - Hành lý của bạn nặng quá.

  • - 我 wǒ 的 de 行李 xínglǐ 太重 tàizhòng 了 le , 能 néng 不能 bùnéng 帮帮我 bāngbāngwǒ 抬 tái 一下 yīxià ?

    - Hành lý của tôi nặng quá, bạn có thể giúp tôi nhấc lên một chút không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 李›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao