李国豪 lǐguóháo
volume volume

Từ hán việt: 【lí quốc hào】

Đọc nhanh: 李国豪 (lí quốc hào). Ý nghĩa là: Brandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai của Lý Tiểu Long.

Ý Nghĩa của "李国豪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Brandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai của Lý Tiểu Long

Brandon Lee (1965-1993), American actor, son of Bruce Lee

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李国豪

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 大 dà 文豪 wénháo

    - Lỗ Tấn là đại văn hào của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 、 小李 xiǎolǐ 以及 yǐjí 小丽 xiǎolì 都 dōu 是 shì 中国 zhōngguó 人 rén

    - Tiểu Vương, Tiểu Lý và Tiểu Lệ đều là người Trung Quốc.

  • volume volume

    - 可爱 kěài 的 de 祖国 zǔguó 让 ràng 我 wǒ 自豪 zìháo

    - Tổ quốc thân yêu khiến tôi tự hào.

  • volume volume

    - 国务院 guówùyuàn 总理 zǒnglǐ 李克强 lǐkèqiáng 主持会议 zhǔchíhuìyì

    - Thủ tướng Lý Khắc Cường chủ trì hội nghị.

  • volume volume

    - 20 世纪 shìjì 80 年代 niándài 街舞 jiēwǔ 从 cóng 欧美 ōuměi 传入 chuánrù 中国 zhōngguó

    - Vào những năm 1980, các điệu nhảy đường phố đã được đưa vào Trung Quốc từ châu Âu và Hoa Kỳ.

  • volume volume

    - 2023 年 nián 越南 yuènán 国庆节 guóqìngjié 放假 fàngjià 4 天 tiān

    - Quốc khánh Việt Nam 2023 được nghỉ lễ 4 ngày.

  • volume volume

    - 李克强 lǐkèqiáng 是 shì 中国 zhōngguó 国务院 guówùyuàn 总理 zǒnglǐ

    - Lý Khắc Cường là Thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc.

  • volume volume

    - 《 红楼梦 hónglóumèng 》 是 shì 中国 zhōngguó 文学 wénxué 的 de 经典之作 jīngdiǎnzhīzuò

    - "Hồng Lâu Mộng" là tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 李›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+7 nét)
    • Pinyin: Háo
    • Âm hán việt: Hào
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBO (卜口月人)
    • Bảng mã:U+8C6A
    • Tần suất sử dụng:Cao