杂骨 zá gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tạp cốt】

Đọc nhanh: 杂骨 (tạp cốt). Ý nghĩa là: xương đủ loại (dùng để nấu keo xương).

Ý Nghĩa của "杂骨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂骨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xương đủ loại (dùng để nấu keo xương)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂骨

  • volume volume

    - 事情 shìqing 复杂 fùzá 了 le 去 qù 了 le

    - Sự việc rất phức tạp.

  • volume volume

    - 五金 wǔjīn 杂货 záhuò

    - tiệm tạp hoá kim khí

  • volume volume

    - 书 shū 啊 a , 杂志 zázhì , 摆满 bǎimǎn 了 le 一 yī 书架子 shūjiàzi

    - Nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.

  • volume volume

    - 五方杂处 wǔfāngzáchǔ

    - những người tứ xứ sống hỗn tạp.

  • volume volume

    - 鸡骨头 jīgǔtóu 上 shàng 还 hái 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 肉 ròu 呢 ne

    - Trên xương gà còn có thể có một chút thịt đấy.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 中 zhōng 他 tā 打断 dǎduàn 了 le 几根 jǐgēn 肋骨 lèigǔ

    - Trong tai nạn anh ấy gãy vài xương sườn.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 原由 yuányóu 很 hěn 复杂 fùzá

    - Nguyên nhân của sự việc rất phức tạ

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao