杂和面 zá huo miàn
volume volume

Từ hán việt: 【tạp hoà diện】

Đọc nhanh: 杂和面 (tạp hoà diện). Ý nghĩa là: bột ngô trộn với một ít bột đậu nành.

Ý Nghĩa của "杂和面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂和面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bột ngô trộn với một ít bột đậu nành

corn flour mixed with a little soybean flour

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂和面

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 和面 huómiàn , 准备 zhǔnbèi 包 bāo 饺子 jiǎozi

    - Anh ấy đang nhào bột, chuẩn bị làm há cảo.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 那里 nàlǐ 喝 hē 一瓶 yīpíng 汽水 qìshuǐ 和 hé 吃 chī 一块 yīkuài 汉堡 hànbǎo 面包 miànbāo

    - Anh ta đến đó uống một chai nước giải khát và ăn một miếng bánh mì hamburger.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 他们 tāmen 的 de 眼光 yǎnguāng 里 lǐ 是 shì 坍台 tāntái 了 le ; 他 tā 在 zài 贫民 pínmín 前面 qiánmiàn 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn 和 hé 地位 dìwèi

    - Trong mắt những người đó, anh ta đã mất đi sự uy tín; anh ta đã mất đi danh dự và vị trí trước những người nghèo.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 标明 biāomíng 了 le 制造商 zhìzàoshāng 和 hé 发明者 fāmíngzhě

    - Trên đó có ghi nhà sản xuất và nhà phát minh.

  • volume volume

    - 任天堂 rèntiāntáng 力量 lìliàng 杂志 zázhì 说 shuō 要 yào 一月 yíyuè 才 cái 面世 miànshì

    - Tạp chí Nintendo Power cho biết nó sẽ không ra mắt cho đến tháng Giêng.

  • volume volume

    - 同志 tóngzhì 们 men 一 yī 见面 jiànmiàn 就 jiù 这么 zhème 热 rè 和 hé

    - các đồng chí hễ gặp mặt nhau là thân thiết như vậy

  • - 作为 zuòwéi 平面 píngmiàn 设计师 shèjìshī , 她 tā 精通 jīngtōng 色彩 sècǎi 搭配 dāpèi 和 hé 排版 páibǎn 技巧 jìqiǎo

    - Là một thiết kế đồ họa, cô ấy thành thạo việc phối màu và kỹ thuật sắp xếp bản in.

  • - 再见 zàijiàn 了 le ! 希望 xīwàng 下次 xiàcì 能 néng 和 hé 你 nǐ 再见面 zàijiànmiàn

    - Tạm biệt nhé! Hy vọng lần sau có thể gặp lại bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao