杂八凑儿 zá bā còu er
volume volume

Từ hán việt: 【tạp bát thấu nhi】

Đọc nhanh: 杂八凑儿 (tạp bát thấu nhi). Ý nghĩa là: chung chạ.

Ý Nghĩa của "杂八凑儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂八凑儿 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chung chạ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂八凑儿

  • volume volume

    - 打杂 dǎzá 儿 ér

    - làm tạp vụ

  • volume volume

    - 七拼八凑 qīpīnbācòu

    - gom năm góp bảy.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 百儿八十 bǎiérbāshí 斤 jīn 也 yě 并 bìng 不吃 bùchī 劲 jìn

    - anh ta gánh hàng trăm cân cũng không thấy khó nhọc.

  • volume volume

    - 凑合着 còuhezhe 睡 shuì 一会儿 yīhuìer , 别 bié 来回 láihuí 折腾 zhēténg 了 le

    - quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.

  • volume

    - 凑热闹 còurènao 儿 ér

    - dự cuộc vui; góp vui.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 以后 yǐhòu 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 凑合 còuhe 在 zài 一起 yìqǐ 练习 liànxí 唱歌 chànggē

    - sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.

  • volume volume

    - 大 dà 杂院儿 záyuànér 住 zhù 着 zhe 很多 hěnduō 人 rén

    - Khu nhà tập thể có nhiều người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到底 dàodǐ 看上 kànshàng 他 tā 哪儿 nǎér 啊 a , 天天 tiāntiān 拽 zhuāi 得 dé 跟 gēn 二五 èrwǔ 八万 bāwàn 死 sǐ 的 de

    - Cô rốt cuộc nhìn được điểm gì trên người hắn chứ, ngày nào cũng tỏ ra kênh kênh kiệu kiệu như kéo được nhị ngũ bát vạn ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:丶一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMQKK (戈一手大大)
    • Bảng mã:U+51D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao