儿性 er xìng
volume volume

Từ hán việt: 【nhi tính】

Đọc nhanh: 儿性 (nhi tính). Ý nghĩa là: nhi tính.

Ý Nghĩa của "儿性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儿性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhi tính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儿性

  • volume volume

    - 瞧 qiáo 他 tā 那 nà 份儿 fènér 德性 déxìng !

    - Nhìn cái dáng vẻ của anh ta kìa!

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 还 hái 不 bù 知道 zhīdào 胎儿 tāiér 的 de 性别 xìngbié

    - Chúng tôi vẫn chưa biết giới tính của thai nhi.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 今儿个 jīnergè 性感 xìnggǎn 动人 dòngrén 啊 a

    - Hôm nay trông bạn rất xinh.

  • volume volume

    - 他 tā 有时 yǒushí 有点儿 yǒudiǎner 任性 rènxìng

    - Anh ấy có lúc có chút tùy ý.

  • volume volume

    - 那儿 nàér 的 de 工作 gōngzuò 灵活性 línghuóxìng 如何 rúhé

    - Có bao nhiêu tính linh hoạt?

  • volume volume

    - 一个 yígè 销售员 xiāoshòuyuán 的 de 职业 zhíyè 性质 xìngzhì 要求 yāoqiú 一个 yígè 人 rén 具有 jùyǒu 持久 chíjiǔ 的 de 积极 jījí 乐观 lèguān 的 de 形象 xíngxiàng

    - Bản chất chuyên nghiệp của một nhân viên bán hàng đòi hỏi người đó phải có một hình ảnh lạc quan và tích cực lâu dài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao