杀手锏 shāshǒujiàn
volume volume

Từ hán việt: 【sát thủ giản】

Đọc nhanh: 杀手锏 (sát thủ giản). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) át chủ bài.

Ý Nghĩa của "杀手锏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杀手锏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) át chủ bài

(fig.) trump card

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杀手锏

  • volume volume

    - 我 wǒ 手头上 shǒutóushàng 有个 yǒugè 凶杀案 xiōngshāàn

    - Tôi đang thực hiện một vụ án giết người.

  • volume volume

    - 一个 yígè 杀手 shāshǒu 不会 búhuì 对 duì 威纳 wēinà 过度 guòdù 杀戮 shālù

    - Một kẻ tấn công sẽ giết Werner.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 棋手 qíshǒu 沉着应战 chénzhuóyìngzhàn , 激烈 jīliè 搏杀 bóshā

    - hai vị kỳ thủ bình tĩnh ứng chiến, tàn sát nhau kịch liệt

  • volume volume

    - 就 jiù 像是 xiàngshì 开膛手 kāitángshǒu 杰克 jiékè 19 世纪 shìjì 伦敦 lúndūn 连环 liánhuán 杀手 shāshǒu

    - Nó giống như nghe một tin nhắn từ Jack the Ripper.

  • volume volume

    - 也 yě 是 shì 个 gè 连环 liánhuán 杀手 shāshǒu

    - Chỉ là một kẻ giết người hàng loạt khác

  • volume volume

    - 最大 zuìdà 的 de 威胁 wēixié 已经 yǐjīng 被 bèi 他 tā 一手 yīshǒu 扼杀 èshā 现在 xiànzài 可以 kěyǐ 无所忌讳 wúsuǒjìhuì 的 de 撷取 xiéqǔ 战果 zhànguǒ

    - Mối đe dọa lớn nhất đã bị ngăn chặn bởi anh ta, và bây giờ anh ta có thể chiếm lấy được kết quả của trận chiến một cách hoàn hảo.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 钱 qián 靠 kào 做 zuò 马杀鸡 mǎshājī 的话 dehuà 要 yào 帮 bāng 几个 jǐgè 人 rén 打 dǎ 手枪 shǒuqiāng 才 cái 赚 zhuàn 得到 dédào

    - Có bao nhiêu người bạn đã phải giật mình trên bàn mát xa để làm được điều đó?

  • volume volume

    - 那 nà 歌手 gēshǒu 吸毒 xīdú , 所以 suǒyǐ 被 bèi 封杀 fēngshā 了 le

    - Ca sĩ đó bị cấm sóng vì sử dụng ma túy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Sà , Shā , Shài , Shè
    • Âm hán việt: Sái , Sát , Tát
    • Nét bút:ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKD (重大木)
    • Bảng mã:U+6740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Giản
    • Nét bút:ノ一一一フ丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CLSA (金中尸日)
    • Bảng mã:U+950F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình